Tổng quan về bao bì trà
Bao bì trà là lớp vỏ ngoài được thiết kế đặc biệt để bảo quản sản phẩm, đồng thời truyền tải thông điệp thương hiệu đến người tiêu dùng. Bao bì không chỉ đóng vai trò bảo vệ mà còn giúp duy trì hương vị, độ tươi ngon và kéo dài thời hạn sử dụng của trà. Việc lựa chọn túi đựng trà phù hợp sẽ nâng cao giá trị thương hiệu và tạo ấn tượng tốt với khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Các loại chất liệu trong sản xuất in ấn bao bì đựng trà
Chất liệu túi đựng trà rất đa dạng, bao gồm: giấy kraft, giấy tráng nhôm (metalize), túi lọc không dệt, túi pa hút chân không, túi nhựa PP/PE. Mỗi loại chất liệu đều có đặc tính riêng về độ bền, khả năng bảo quản và tính thân thiện môi trường. Việc lựa chọn chất liệu để in bao bì phụ thuộc vào yêu cầu bảo quản của từng loại trà, chi phí sản xuất và mục tiêu phát triển bền vững.

Các thông tin cần phải có trên bao bì bao gồm:
- Tên sản phẩm và thương hiệu
- Thành phần nguyên liệu
- Khối lượng tịnh
- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản
- Ngày sản xuất và hạn sử dụng
- Thông tin nhà sản xuất (tên công ty, địa chỉ, số điện thoại)
- Mã số giấy phép an toàn vệ sinh thực phẩm
- Mã vạch sản phẩm
- Điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm)
- Chứng nhận chất lượng (nếu có)
- Nguồn gốc xuất xứ của nguyên liệu
- Mã QR code để truy xuất nguồn gốc
Phân loại bao bì trà phổ biến trên thị trường
Túi đựng trà 4 cạnh mờ:
Túi 4 cạnh mờ (hay còn gọi là túi đứng 4 mặt mờ) là một loại bao bì thường được sử dụng để đựng trà. Loại túi này có thiết kế đặc biệt với bốn cạnh được hàn kín, giúp túi có thể tự đứng vững trên kệ, tạo sự tiện lợi trong việc trưng bày sản phẩm.
- Túi thường được làm từ các loại nhựa như PET, PP hoặc các loại màng ghép.
- Bề mặt có thể in ấn thông tin sản phẩm, logo, thương hiệu.
- Túi có 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xám
Túi 4 cạnh mờ là lựa chọn tuyệt vời cho bao bì trà nhờ vào khả năng bảo quản tốt, tính thẩm mỹ cao và sự tiện lợi trong sử dụng. Việc sử dụng loại túi này không chỉ giúp bảo vệ chất lượng sản phẩm mà còn nâng cao giá trị thương hiệu và thu hút khách hàng.
Nhà máy in bao bì Yến Phát có nhận đặt in ấn thương hiệu cho túi 4 cạnh mờ theo yêu cầu, với số lượng chỉ từ 25kg, in lụa từ 1-3 màu với nội dung đơn giản. Liên hệ chúng tôi qua Hotline 0904 070 502 để được tư vấn và báo giá nhanh.

Túi trà màng ghép in thương hiệu riêng:
Túi đựng trà màng ghép là loại bao bì phổ biến và hiệu quả để bảo quản và đóng gói các sản phẩm trà. Chúng được tạo ra từ nhiều lớp vật liệu khác nhau, mỗi lớp có chức năng riêng, tạo thành một cấu trúc màng ghép phức tạp. Loại bao bì trà này cung cấp nhiều lợi ích về mặt bảo quản, thẩm mỹ và tính năng sử dụng.
– Túi được làm từ chất liệu nhựa OPP, PE, PP, MPET… tùy vào nhu cầu của khách hàng. Túi được in logo, tên thương hiệu, thông tin liên hệ và các thông điệp quảng cáo. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể đặt chạy kích thước, thiết kế đáp ứng yêu cầu bảo quản và sử dụng trà của khách hàng.





Túi trà hút chân không:
Đóng gói hút chân không mang lại nhiều ưu điểm trong bảo quản trà. Việc loại bỏ không khí ngăn chặn quá trình oxy hóa, giữ nguyên hương vị và dinh dưỡng. Loại bao bì trà này giúp tiết kiệm tối đa không gian lưu trữ, vận chuyển và tăng thời hạn sử dụng sản phẩm.
– Bao bì trà hút chân không có thời hạn bảo quản từ 12-24 tháng, tùy loại trà và điều kiện bảo quản. Trong thời gian này, sản phẩm duy trì ổn định về hương vị và dinh dưỡng. Kiểm soát nhiệt độ và tránh ánh sáng trực tiếp giúp kéo dài tối đa thời hạn sử dụng.


Túi zip ghép, túi zip giấy cửa sổ:
Các loại túi zip là một trong các lựa chọn bao bì trà tiện lợi và tiết kiệm nhất. Túi zip giấy kraft, túi zip ghép, túi zip trong thường được bán rộng rãi trên thị trường và được ứng dụng để đóng gói đa dạng các loại: trà, cafe, bánh kẹo, nông sản khô,…





Yến Phát Packaging – Nhà máy in bao bì trà giá rẻ, uy tín HCM
Giới thiệu về Nhà Máy In Bao Bì Yến Phát
Yến Phát là đơn vị tiên phong trong sản xuất và cung cấp bao bì trà tại Việt Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Yến Phát xây dựng uy tín qua việc cung cấp bao bì chất lượng cao đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc hiện đại và đội ngũ chuyên nghiệp, cam kết mang đến giải pháp tối ưu cho khách hàng cần đối tác gia công bao bì trà chất lượng với chi phí hợp lý và cạnh tranh nhất thị trường.

Các dịch vụ và sản phẩm nổi bật tại nhà máy in bao bì trà Yến Phát Packaging
Yến Phát cung cấp đa dạng dịch vụ in bao bì giá rẻ, chất lượng để đáp ứng nhu cầu làm túi đựng trà số lượng từ ít đến nhiều.
– Đặt in số lượng ít: in lụa là lựa chọn tiết kiệm chi phí nhất. Có thể đặt in nhanh với số lượng từ 25kg (1 thùng), in 1-2 màu với nội dung đơn giản cùng logo thương hiệu trên các mẫu túi đựng trà sẵn có.
– Đặt in số lượng nhiều: in trục đồng, in màng ghép là lựa chọn tối ưu nhất. Yến Phát hỗ trợ tư vấn và thiết kế bao bì trà miễn phí theo yêu cầu của khách hàng với đơn hàng đặt in tối thiểu theo báo giá.
– Thiết kế bao bì trà theo yêu cầu: Yến Phát nhận thiết kế bao bì trọn gói theo yêu cầu của khách hàng. Bạn chỉ cần để lại thông tin về sản phẩm, Yến Phát sẽ tư vấn chi tiết về chất liệu bao bì, quy cách và thiết kế phù hợp nhất với sản phẩm và thương hiệu của bạn.
> Tham khảo mẫu thiết kế bao bì đựng trà thương hiệu SENTEA được thực hiện bởi Yến Phát:

Ngoài ra, Yến Phát luôn có sẵn các mẫu túi trà được in sẵn hàng loạt tại kho HCM để phục vụ nhanh khách hàng cần túi đựng trà đơn giản, giao nhanh trong 2 giờ trong nội thành HCM. Liên hệ ngay với nhà máy in bao bì Yến Phát qua ZALO OA hoặc Hotline: 0904 070 502 để nhận báo giá và đặt hàng nhanh.
[icon name=”star” prefix=”fas”] Các loại bao bì đóng gói khác tại Yến Phát:
CHI TIẾT KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM ĐẠT CHUẨN QCVN 12-1:2011/BYT
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) Qualitative analysis of material by infrared spectroscopy method (contact with foodstuff) | Polyethylene (*) | - | ASTM E 1252-98 (2021) | - |
| 2 |
Hàm lượng chì Lead content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 |
Hàm lượng cadmi Cadmium content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 |
Kim loại nặng (quy ra chì) trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Heavy metals in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 |
Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước sau 30 phút ở 60°C KMnO₄ consumption in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=1,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan sau 60 phút ở 25°C Evaporation residue in heptan after 60 min at 25°C |
13,0 (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 20% ethanol (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C, 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 150 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| 9 |
Vinyl clorua Vinyl chloride |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/131 (Ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 10 |
Cresyl phosphat (Tricresyl phosphat) Cresyl phosphate (Tricresyl phosphate) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1000) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/130 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 11 |
Dibutyl thiếc Dibutyltin |
Không phát hiện Not Detected (LOD=5) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/129 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 50 |
| Chỉ tiêu kiểm nghiệm (Material & Elution Test) | Đơn vị | Phương pháp / Quy chuẩn | Kết quả | Mức quy định (QCVN 12-1) |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng Chì (Lead content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Hàm lượng Cadmi (Cadmium content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Axetic 4% | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 1 | ≤ 1 |
| Lượng KMnO₄ sử dụng trong Nước | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 10 |
| Hàm lượng cặn khô trong n-Heptan (60 phút, 25°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 10.0 | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Nước (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Axit Axetic 4% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT VIÊN VẬN HÀNH TIÊU CHUẨN
HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ & MÁY MÓC CÔNG NGHỆ CAO
Kết luận
Bao bì trà đóng vai trò quan trọng trong bảo quản và quảng bá sản phẩm. Việc lựa chọn nhà máy in bao bì uy tín không chỉ bảo vệ chất lượng trà mà còn giúp xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp cho thương hiệu. Doanh nghiệp cần cân nhắc kỹ để đảm bảo tối ưu chi phí và chất lượng lâu dài.
CÔNG TY TNHH BAO BÌ YẾN PHÁT (YEN PHAT PACKAGING)
Địa chỉ: 179/33A Hoà Bình, phường Phú Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0934 740 952 | 0904 070 502 (Liên hệ tư vấn và báo giá nhanh)
























































