Trong ngành thực phẩm, đặc biệt là với các sản phẩm được rất được ưa chuộng như bánh quy thì bao bì đóng vai trò không thể thiếu. Nó không chỉ giúp bảo quản hương vị và độ tươi ngon của sản phẩm mà còn tăng tính thẩm mỹ và chuyên nghiệp cho thương hiệu. Việc lựa chọn bao bì bánh quy chất lượng cao là bước đầu tiên quan trọng để bảo vệ sản phẩm và thu hút người tiêu dùng.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá về các điểm cần lưu ý đối với bao bì đóng gói các loại bánh quy như: chất liệu, công nghệ in và tầm quan trọng của việc chọn xưởng in uy tín.

Vai trò của bao bì bánh quy trong thực tiễn
Bao bì bánh quy nói riêng hay bao bì đóng gói bánh kẹo, bao bì thực phẩm nói chung đều có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ sản phẩm và mang đến giá trị thương hiệu , là yếu tố đầu tiên để người tiêu dùng nhận diện và đánh giá sự uy tín của thương hiệu.
- Bảo vệ sản phẩm: Chống bụi, ẩm, mối mọt, va đập, giữ bánh quy luôn thơm ngon, giòn rụm.
- Tăng thẩm mỹ và thu hút khách hàng: Bao bì đẹp mắt là yếu tố giúp khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định mua hàng. Và việc sử dụng chất liệu chất lượng, công nghệ in hiện đại sẽ giúp nâng cao giá trị sản phẩm.
- Đem lại giá trị thương hiệu: Bao bì có thể truyền tải thông điệp, logo, thông tin sản phẩm rõ ràng, chuyên nghiệp. Đồng thời, việc đầu tư vào thiết kế bao bì độc quyền tại các xưởng in bao bì uy tín sẽ gây ấn tượng mạnh mẽ.
Các loại bao bì bánh quy phổ biến trên thị trường
Bao bì màng ghép đa lớp
Bao bì bánh quy với đặc trưng bánh nhỏ, giòn, dễ bể nên thường bao bì đóng gói thường được làm từ các loại màng ghép phức hợp giúp bảo vệ bánh tốt hơn. Các loại màng phổ biến bao gồm OPP/CPP, OPPMAT/CPP, PET/PE, PET/MPET/PE và PET/AL/PE.
Mỗi lớp trong màng ghép đều có chức năng riêng biệt:
- Lớp ngoài (OPP hoặc PET): Kháng ẩm, kháng oxy và dễ in ấn. Đây là lớp tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài, giúp bảo vệ sản phẩm khỏi tác động của độ ẩm và oxy.
- Lớp giữa (AL hoặc MPET): Chống ẩm và chống oxy hóa. Lớp này tăng cường khả năng bảo quản sản phẩm bằng cách ngăn chặn sự xâm nhập của oxy và độ ẩm.
- Lớp trong (PE hoặc CPP): Tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, đảm bảo an toàn vệ sinh. Lớp này phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm nghiêm ngặt để bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
Màng ghép phức hợp mang lại nhiều ưu điểm như tăng độ bền cơ học và khả năng bảo quản sản phẩm. Nó đặc biệt phù hợp cho các loại bánh quy cần bảo quản lâu dài, giúp giữ nguyên hương vị và độ giòn của sản phẩm.



Mỗi loại bánh quy với kích thước lớn nhỏ khác nhau sẽ cần được thiết kế loại bao bì đóng gói cho phù hợp. Ví dụ đối với các loại bánh đóng gói bao bì nhỏ thì cần sản xuất bằng cuộn màng đóng gói tự động. Liên hệ với Yến Phát để được tư vấn chi tiết hơn!
Các loại túi zip đáy đứng đựng bánh quy
Đây là loại túi đựng bánh quy, bánh cookies được các tiệm bánh handmade yêu thích bởi sự tiện lợi, nhiều lựa chọn kích cỡ, màu sắc và đặc biệt là giá thành rẻ, cũng như được bán rộng rãi trên thị trường.
Dưới đây là bảng kích thước các loại túi zip đựng bánh quy có sẵn tại Yến Phát:




Các loại túi PP, OPP trong:
Cũng giống như túi zipper, đây là các loại túi đựng bánh quy thường được dùng cho các tiệm bánh và cơ sở nhỏ có nhu cầu sử dụng ít, có thể sản xuất số lượng ít, giá rẻ.



CHI TIẾT KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM ĐẠT CHUẨN QCVN 12-1:2011/BYT
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) Qualitative analysis of material by infrared spectroscopy method (contact with foodstuff) | Polyethylene (*) | - | ASTM E 1252-98 (2021) | - |
| 2 |
Hàm lượng chì Lead content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 |
Hàm lượng cadmi Cadmium content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 |
Kim loại nặng (quy ra chì) trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Heavy metals in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 |
Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước sau 30 phút ở 60°C KMnO₄ consumption in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=1,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan sau 60 phút ở 25°C Evaporation residue in heptan after 60 min at 25°C |
13,0 (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 20% ethanol (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C, 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 150 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| 9 |
Vinyl clorua Vinyl chloride |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/131 (Ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 10 |
Cresyl phosphat (Tricresyl phosphat) Cresyl phosphate (Tricresyl phosphate) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1000) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/130 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 11 |
Dibutyl thiếc Dibutyltin |
Không phát hiện Not Detected (LOD=5) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/129 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 50 |
| Chỉ tiêu kiểm nghiệm (Material & Elution Test) | Đơn vị | Phương pháp / Quy chuẩn | Kết quả | Mức quy định (QCVN 12-1) |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng Chì (Lead content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Hàm lượng Cadmi (Cadmium content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Axetic 4% | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 1 | ≤ 1 |
| Lượng KMnO₄ sử dụng trong Nước | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 10 |
| Hàm lượng cặn khô trong n-Heptan (60 phút, 25°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 10.0 | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Nước (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Axit Axetic 4% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT VIÊN VẬN HÀNH TIÊU CHUẨN
HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ & MÁY MÓC CÔNG NGHỆ CAO
Các công nghệ in ấn trong sản xuất bao bì bánh quy
Bên cạnh việc sử dụng chất liệu tốt như màng ghép phức hợp thì công nghệ in đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra bao bì bánh quy hấp dẫn và chuyên nghiệp. Dưới đây là một số công nghệ in phổ biến được kết hợp cùng trong quá trình sản xuất bao bì:
Công nghệ in trục đồng
- Đặc điểm: Độ chi tiết và sắc nét cao, màu sắc tươi sáng và hình ảnh chân thực.
- Ứng dụng: Công nghệ in trục đồng đặc biệt phù hợp với bao bì màng ghép phức hợp. Nó giúp tạo ra hình ảnh sắc nét và sống động, tăng tính thẩm mỹ cho bao bì.
Công nghệ in lụa
- Đặc điểm: In lụa là kỹ thuật in thủ công hoặc bán tự động, sử dụng khung in để tạo hình ảnh trực tiếp lên bề mặt bao bì. Nó cho phép in với độ bền cao và màu sắc đơn giản, thường là 1-3 màu.
- Ứng dụng: In lụa thường được sử dụng cho các đơn hàng nhỏ, có nhu cầu thay đổi thiết kế thường xuyên hoặc cần độ tùy chỉnh cao.

Các kích thước bao bì bánh quy phổ biến
Kích thước của bao bì bánh quy phụ thuộc vào kích thước của từng chiếc bánh, số lượng bánh quy trong mỗi đơn vị bao bì và nhu cầu của khách hàng. Một số kích thước bao bì bánh quy phổ biến trên thị trường mà bạn có thể tham khảo:
7x10cm, 9x12cm, 10x20cm, 14x23cm, 21x25cm.
Khi chọn kích thước bao bì, cần đảm bảo rằng bao bì không quá rộng hoặc quá chật so với kích thước của bánh quy, để tránh gây vỡ hoặc xô lệch. Ngoài ra, bao bì cũng không nên quá to hoặc quá nhỏ so với số lượng của bánh quy, để tránh gây lãng phí hoặc thiếu hấp dẫn.
Xưởng in bao bì bánh quy giá rẻ, uy tín tphcm – Yến Phát Packaging
Xưởng in bao bì Yến Phát Packaging là một trong những đơn vị uy tín chuyên cung cấp dịch vụ in bao bì bánh quy chất lượng cao. Với việc sử dụng công nghệ in tiên tiến và đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, Bao Bì Yến Phát cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm bao bì không chỉ đẹp mà còn đảm bảo an toàn cho sản phẩm.
Tại sao khách hàng tin tưởng lựa chọn Yến Phát Packaging làm đối tác sản xuất in ấn bao bì thực phẩm:
- Quy mô nhà xưởng lớn, trang thiết bị máy móc hiện đại, đội ngũ kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm.
- Công nghệ in hiện đại: xưởng in Bao Bì Yến Phát chuyên về màng ghép đa lớp và in trục đồng.
- Đảm bảo chất lượng vật liệu và an toàn vệ sinh thực phẩm: vật liệu để sản xuất bao bì luôn được lưu tại kho đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm giúp bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
- Cung cấp đa dạng mẫu mã: đa dạng mẫu mã, chất liệu bao bì đáp ứng nhiều nhu cầu bao bì đóng gói khác nhau.
- Tư vấn và hỗ trợ thiết kế miễn phí để mang đến khách hàng giải pháp bao bì phù hợp nhất với sản phẩm của mình.
- Giá cả hợp lý: giá từ xưởng trực tiếp nên cạnh tranh nhất thị trường

Kết Luận
Bao bì bánh quy không chỉ là một phần của sản phẩm mà còn là một công cụ marketing hiệu quả của thương hiệu. Việc lựa chọn chất liệu và công nghệ in phù hợp cùng với một xưởng in uy tín như Bao Bì Yến Phát sẽ giúp doanh nghiệp của bạn tạo ra những bao bì không chỉ bảo quản tốt sản phẩm mà còn thu hút người tiêu dùng. Hãy đầu tư vào bao bì chất lượng để xây dựng thương hiệu lâu dài và tăng doanh số bán hàng.
Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí – Hotline: 0904 070 502

CÔNG TY TNHH BAO BÌ YẾN PHÁT (YEN PHAT PACKAGING)
Địa chỉ: 179/33A Hoà Bình, phường Phú Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0934 740 952 | 0904 070 502 (Liên hệ tư vấn và báo giá nhanh)













































