VỀ CHÚNG TÔI
Lời nói đầu, Công ty TNHH Bao Bì Yến Phát xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Quý Khách Hàng đã và đang đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua.
Chúng tôi – tiền thân là “xưởng sản xuất bao bì nhựa Yến Phát” được thành lập năm 2012, nay đổi thành Công Ty TNHH Bao Bì Yến Phát.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành cùng đội ngũ nhân viên nhiệt huyết và chuyên nghiệp, Yến Phát tin tưởng mạnh mẽ rằng chúng tôi sẽ tạo ra những sản phẩm chất lượng tốt với giá cả tối ưu nhất, đáp ứng nhu cầu đa dạng và sự phát triển bền vững của khách hàng.

CAM KẾT VỚI KHÁCH HÀNG
Bao Bì Yến Phát luôn xem khách hàng là trọng tâm, là định hướng phục vụ chính của doanh nghiệp, do đó đội ngũ chúng tôi không ngừng nỗ lực để mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho toàn thể Quý Khách hàng:
- Lợi ích khách hàng: Mọi hoạt động đều hướng tới khách hàng, sự hài lòng của khách hàng là thành công của Yến Phát.
- Phương châm hoạt động: Đoàn kết, sáng tạo, năng động, tận tâm, chia sẻ và kết nối.
HÌNH ẢNH DOANH NGHIỆP



ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI











CHI TIẾT KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM ĐẠT CHUẨN QCVN 12-1:2011/BYT
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) Qualitative analysis of material by infrared spectroscopy method (contact with foodstuff) | Polyethylene (*) | - | ASTM E 1252-98 (2021) | - |
| 2 |
Hàm lượng chì Lead content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 |
Hàm lượng cadmi Cadmium content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 |
Kim loại nặng (quy ra chì) trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Heavy metals in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 |
Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước sau 30 phút ở 60°C KMnO₄ consumption in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=1,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan sau 60 phút ở 25°C Evaporation residue in heptan after 60 min at 25°C |
13,0 (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 20% ethanol (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C, 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 150 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| 9 |
Vinyl clorua Vinyl chloride |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/131 (Ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 10 |
Cresyl phosphat (Tricresyl phosphat) Cresyl phosphate (Tricresyl phosphate) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1000) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/130 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 11 |
Dibutyl thiếc Dibutyltin |
Không phát hiện Not Detected (LOD=5) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/129 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 50 |
| Chỉ tiêu kiểm nghiệm (Material & Elution Test) | Đơn vị | Phương pháp / Quy chuẩn | Kết quả | Mức quy định (QCVN 12-1) |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng Chì (Lead content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Hàm lượng Cadmi (Cadmium content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Axetic 4% | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 1 | ≤ 1 |
| Lượng KMnO₄ sử dụng trong Nước | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 10 |
| Hàm lượng cặn khô trong n-Heptan (60 phút, 25°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 10.0 | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Nước (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Axit Axetic 4% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |







