



Lời nói đầu, Công ty TNHH Bao Bì Yến Phát xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Quý Khách Hàng đã và đang đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua.
Chúng tôi – tiền thân là “xưởng sản xuất bao bì nhựa Yến Phát” được thành lập năm 2012, nay đổi thành Công Ty TNHH Bao Bì Yến Phát với tên quốc tế là Yến Phát Packaging.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành sản xuất và in ấn bao bì chất lượng cao cùng đội ngũ nhân viên nhiệt huyết và chuyên nghiệp, công ty sản xuất bao bì Yến Phát tin tưởng mạnh mẽ rằng chúng tôi sẽ tạo ra những sản phẩm chất lượng tốt với giá cả tối ưu nhất, đáp ứng nhu cầu đa dạng và sự phát triển bền vững của khách hàng.



| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) Qualitative analysis of material by infrared spectroscopy method (contact with foodstuff) | Polyethylene (*) | - | ASTM E 1252-98 (2021) | - |
| 2 |
Hàm lượng chì Lead content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 |
Hàm lượng cadmi Cadmium content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 |
Kim loại nặng (quy ra chì) trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Heavy metals in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 |
Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước sau 30 phút ở 60°C KMnO₄ consumption in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=1,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan sau 60 phút ở 25°C Evaporation residue in heptan after 60 min at 25°C |
13,0 (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 20% ethanol (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C, 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 150 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| 9 |
Vinyl clorua Vinyl chloride |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/131 (Ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 10 |
Cresyl phosphat (Tricresyl phosphat) Cresyl phosphate (Tricresyl phosphate) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1000) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/130 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 11 |
Dibutyl thiếc Dibutyltin |
Không phát hiện Not Detected (LOD=5) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/129 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 50 |
| Chỉ tiêu kiểm nghiệm (Material & Elution Test) | Đơn vị | Phương pháp / Quy chuẩn | Kết quả | Mức quy định (QCVN 12-1) |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng Chì (Lead content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Hàm lượng Cadmi (Cadmium content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Axetic 4% | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 1 | ≤ 1 |
| Lượng KMnO₄ sử dụng trong Nước | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 10 |
| Hàm lượng cặn khô trong n-Heptan (60 phút, 25°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 10.0 | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Nước (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Axit Axetic 4% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) | Polyethylene | - | ASTM E 1252 - 98 (2021) | Polyethylene |
| 2 | Hàm lượng Chì (Pb) | KPH/ND | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 | Hàm lượng Cadmi (Cd) | KPH/ND | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 | Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút) | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 | Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 | Hàm lượng cặn khô trong n-Heptane (25°C, 60 phút) | 14.8 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 | Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 | Hàm lượng cặn khô trong Nước chưng cất (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 | Hàm lượng cặn khô trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) | Polystyrene (trương nở) | - | ASTM E 1252 - 98 (2021) | Polystyrene |
| 2 | Hàm lượng Chì (Pb) | KPH/ND | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 | Hàm lượng Cadmi (Cd) | KPH/ND | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 | Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 5 | Hàm lượng cặn khô trong Nước chưng cất (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 6 | Hàm lượng cặn khô trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) | Polypropylene | - | ASTM E 1252 - 98 (2021) | Polypropylene |
| 2 | Hàm lượng Chì (Pb) | KPH/ND | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 | Hàm lượng Cadmi (Cd) | KPH/ND | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 | Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút) | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 | Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 | Hàm lượng cặn khô trong n-Heptane (25°C, 60 phút) | < 10 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 | Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 | Hàm lượng cặn khô trong Nước chưng cất (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 | Hàm lượng cặn khô trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) | Polypropylene | - | ASTM E 1252 - 98 (2021) | Polypropylene |
| 2 | Hàm lượng Chì (Pb) | KPH/ND | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 | Hàm lượng Cadmi (Cd) | KPH/ND | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 | Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút) | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 | Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 | Hàm lượng cặn khô trong n-Heptane (25°C, 60 phút) | < 10 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 | Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 | Hàm lượng cặn khô trong Nước chưng cất (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 | Hàm lượng cặn khô trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút) | KPH/ND | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |











Trong bối cảnh thị trường thực phẩm và hàng tiêu dùng (FMCG) nửa đầu năm 2026 có những bước chuyển mình mạnh mẽ, ngành bao bì màng ghép phức hợp đang đứng trước những tiêu chuẩn mới khắt khe hơn. Không còn dừng lại ở việc “đẹp và bền”, bao [...]
Xem thêmTúi nilon 2 quai siêu thị không chỉ là vật dụng quen thuộc trong ngành bán lẻ mà còn là một công cụ truyền thông thương hiệu hiệu quả cho các doanh nghiệp. Với nhu cầu ngày càng tăng, việc tìm được xưởng sản xuất và in ấn túi xốp [...]
Xem thêmTúi PA hút chân không là lựa chọn tối ưu để bảo quản thực phẩm, đặc biệt trong bối cảnh người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến vệ sinh, chất lượng và hạn sử dụng của sản phẩm. Tại TP.HCM – trung tâm sản xuất và phân phối hàng [...]
Xem thêmTrong ngành công nghiệp thực phẩm đầy cạnh tranh tại Việt Nam, việc tìm kiếm và hợp tác với một công ty bao bì uy tín là yếu tố sống còn quyết định đến sự thành bại của sản phẩm. Bao bì không chỉ đơn thuần là vật chứa đựng [...]
Xem thêmTrong cuộc đua định vị thương hiệu năm 2026, bao bì chính là “vũ khí” đầu tiên giúp các shop, cửa hàng và siêu thị tại TPHCM ghi điểm với khách hàng. Để sở hữu những mẫu túi chất lượng và tối ưu chi phí, việc hợp tác với một [...]
Xem thêmTrong ngành y tế, dược phẩm cũng như sản xuất linh kiện điện tử, chất lượng của sản phẩm phụ thuộc rất lớn vào quy trình bảo quản. Chỉ một tác động nhỏ từ môi trường bên ngoài như độ ẩm cao, bụi bẩn, vi khuẩn hay sự oxy hóa [...]
Xem thêm