Về Yến Phát Packaging
Lời nói đầu, Công ty TNHH Bao Bì Yến Phát xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Quý Khách Hàng đã và đang đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua.
Chúng tôi – tiền thân là “xưởng sản xuất bao bì nhựa Yến Phát” được thành lập năm 2012, nay đổi thành Công Ty TNHH Bao Bì Yến Phát.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành sản xuất và in ấn bao bì chất lượng cao cùng đội ngũ nhân viên nhiệt huyết và chuyên nghiệp, công ty sản xuất bao bì Yến Phát tin tưởng mạnh mẽ rằng chúng tôi sẽ tạo ra những sản phẩm chất lượng tốt với giá cả tối ưu nhất, đáp ứng nhu cầu đa dạng và sự phát triển bền vững của khách hàng.
Công ty Sản Xuất & In Ấn Bao Bì Nhựa Uy Tín TPHCM
Sở hữu xưởng sản xuất 8000m², Yến Phát chuyên cung cấp túi nilon, túi zipper, túi hút chân không với chất lượng đạt chuẩn xuất khẩu.

VÌ SAO CHỌN YẾN PHÁT PACKAGING ?
- Sở hữu nhà máy sản xuất và in bao bì 8000m² với hơn 10 năm kinh nghiệm
- Yến Phát chuyên in màng ghép cao cấp, in trục ống đồng Rotogravure độ sắc nét cực cao, in lụa
- Đa dạng chất liệu: bao bì nhựa, bao bì giấy, túi nilon, túi tự huỷ sinh học
- Tư vấn & thiết kế miễn phí
- Giá cả cạnh tranh
- Giao hàng theo đúng tiến độ.
ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT VIÊN VẬN HÀNH TIÊU CHUẨN
HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ & MÁY MÓC CÔNG NGHỆ CAO
CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG ISO 9001:2015 và HACCP CODEX 2020 CỦA CÔNG TY TNHH BAO BÌ YẾN PHÁT

Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng
ISO 9001:2015

Chứng nhận hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn HACCP CODEX 2020
KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM ĐẠT CHUẨN QCVN 12-1:2011/BYT
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) Qualitative analysis of material by infrared spectroscopy method (contact with foodstuff) | Polyethylene (*) | - | ASTM E 1252-98 (2021) | - |
| 2 |
Hàm lượng chì Lead content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 |
Hàm lượng cadmi Cadmium content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 |
Kim loại nặng (quy ra chì) trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Heavy metals in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 |
Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước sau 30 phút ở 60°C KMnO₄ consumption in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=1,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan sau 60 phút ở 25°C Evaporation residue in heptan after 60 min at 25°C |
13,0 (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 20% ethanol (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C, 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 150 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| 9 |
Vinyl clorua Vinyl chloride |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/131 (Ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 10 |
Cresyl phosphat (Tricresyl phosphat) Cresyl phosphate (Tricresyl phosphate) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1000) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/130 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 11 |
Dibutyl thiếc Dibutyltin |
Không phát hiện Not Detected (LOD=5) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/129 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 50 |
| Chỉ tiêu kiểm nghiệm (Material & Elution Test) | Đơn vị | Phương pháp / Quy chuẩn | Kết quả | Mức quy định (QCVN 12-1) |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng Chì (Lead content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Hàm lượng Cadmi (Cadmium content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Axetic 4% | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 1 | ≤ 1 |
| Lượng KMnO₄ sử dụng trong Nước | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 10 |
| Hàm lượng cặn khô trong n-Heptan (60 phút, 25°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 10.0 | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Nước (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Axit Axetic 4% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
Đối Tác In Ấn Bao Bì Của Yến Phát











Tin tức - Kiến thức bao bì
Đột Phá Doanh Số Với Túi Hột Xoài PE Với 6XX
Trong giai đoạn đầu khởi nghiệp hoặc vận hành một cửa hàng bán lẻ, việc tối ưu hóa chi phí nhưng vẫn đảm bảo hình ảnh chuyên nghiệp luôn là bài toán khiến các chủ doanh nghiệp đau đầu. Bạn muốn sở hữu những chiếc bao bì mang bản sắc [...]
Xem thêmBao Bì Màng Ghép Phức Hợp: Cuộc Đua Giữa “Công Nghệ Xanh” Và Hiệu Suất Bảo Quản
Trong bối cảnh thị trường thực phẩm và hàng tiêu dùng (FMCG) nửa đầu năm 2026 có những bước chuyển mình mạnh mẽ, ngành bao bì màng ghép phức hợp đang đứng trước những tiêu chuẩn mới khắt khe hơn. Không còn dừng lại ở việc “đẹp và bền”, bao [...]
Xem thêmXưởng In Túi Nilon 2 Quai Siêu Thị Giá Rẻ #1 HCM
Túi nilon 2 quai siêu thị không chỉ là vật dụng quen thuộc trong ngành bán lẻ mà còn là một công cụ truyền thông thương hiệu hiệu quả cho các doanh nghiệp. Với nhu cầu ngày càng tăng, việc tìm được xưởng sản xuất và in ấn túi xốp [...]
Xem thêmXưởng Sản Xuất Túi PA Hút Chân Không Đựng Thực Phẩm Giá Rẻ #1 HCM
Túi PA hút chân không là lựa chọn tối ưu để bảo quản thực phẩm, đặc biệt trong bối cảnh người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến vệ sinh, chất lượng và hạn sử dụng của sản phẩm. Tại TP.HCM – trung tâm sản xuất và phân phối hàng [...]
Xem thêmBao Rác Đen Lớn, Túi Đựng Rác Thải Công Nghiệp Giá Sỉ HCM
Bao rác đen lớn là gì? Bao rác đen lớn – hay còn gọi là bao đựng rác công nghiệp, túi đựng rác size lớn – là loại túi nilon có kích thước lớn (thường từ 60x100cm trở lên) được sản xuất từ hạt nhựa PE. Đây là dòng sản [...]
Xem thêmTúi Zip Giấy Kraft Có Cửa Sổ Giá Sỉ HCM, Thiết Kế Mẫu Miễn Phí
Túi zip giấy kraft có cửa sổ không chỉ là một loại bao bì, mà còn là công cụ quảng bá hiệu quả – giúp sản phẩm nổi bật giữa hàng trăm lựa chọn trên kệ. Cửa sổ trong suốt cho phép người mua nhìn thấy chất lượng bên trong, [...]
Xem thêm





















































