BANNER Web 1536 585 3
banner web nang tam 1536
BANNER Web mobile 1080 411
banner web nang tam 1080

Công Ty Bao bì Yến Phát Packaging

Lời nói đầu, Công ty TNHH Bao Bì Yến Phát xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Quý Khách Hàng đã và đang đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua.

Chúng tôi – tiền thân là “xưởng sản xuất bao bì nhựa Yến Phát” được thành lập năm 2012, nay đổi thành Công Ty TNHH Bao Bì Yến Phát với tên quốc tế là Yến Phát Packaging.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành sản xuất và in ấn bao bì chất lượng cao cùng đội ngũ nhân viên nhiệt huyết và chuyên nghiệp, công ty sản xuất bao bì Yến Phát tin tưởng mạnh mẽ rằng chúng tôi sẽ tạo ra những sản phẩm chất lượng tốt với giá cả tối ưu nhất, đáp ứng nhu cầu đa dạng và sự phát triển bền vững của khách hàng.

Công ty Sản Xuất & In Ấn Bao Bì Nhựa Uy Tín TPHCM

Sở hữu xưởng sản xuất 8000m², công ty bao bì Yến Phát Packaging chuyên cung cấp các sản phẩm bao bì màng ghép phức hợp, bao bì thực phẩm, mỹ phẩm, túi nilon PE PP, túi zip các loại, túi PA hút chân không với chất lượng đạt chuẩn xuất khẩu.

GIỚI THIỆU & HỒ SƠ NĂNG LỰC

giai-phap-bao-bi-toan-dien

GIẢI PHÁP BAO BÌ TOÀN DIỆN

DỊCH VỤ SẢN XUẤT & IN ẤN

Công ty TNHH Bao Bì Yến Phát
Công ty TNHH Bao Bì Yến Phát 2
Công ty TNHH Bao Bì Yến Phát
hình ảnh nhà máy sản xuất và in bao bì Yến Phát tại Ấp Voi Lá, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh

VÌ SAO CHỌN YẾN PHÁT PACKAGING ?

  • Sở hữu nhà máy sản xuất và in bao bì 8000m² với hơn 10 năm kinh nghiệm
  • Công ty bao bì Yến Phát chuyên in màng ghép cao cấp, in trục ống đồng Rotogravure với độ chi tiết sắc nét cực cao, lên màu chính xác
  • Đa dạng chất liệu màng đơn đến màng ghép: bao bì thực phẩm, bao bì nilon PE PP, túi tự huỷ sinh học, túi hút chân không,..
  • Tư vấn – gửi mẫu thử & thiết kế miễn phí
  • Giá cả cạnh tranh cực tốt
  • Giao hàng theo đúng tiến độ

ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT VIÊN VẬN HÀNH TIÊU CHUẨN

HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ & MÁY MÓC CÔNG NGHỆ CAO

CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG ISO 9001:2015 và HACCP CODEX 2020 CỦA CÔNG TY TNHH BAO BÌ YẾN PHÁT

Chứng Nhận Tiêu Chuẩn Chất Lượng ISO 9001:2015 Yến Phát Packaging

Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng

ISO 9001:2015

Chứng Nhận Tiêu Chuẩn Chất Lượng HACCP CODEX 2020 Yến Phát Packaging

Chứng nhận hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn HACCP CODEX 2020

KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM ĐẠT CHUẨN QCVN 12-1:2011/BYT

STTChỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s)Kết Quả / Result(s)Đơn Vị / UnitPhương Pháp Thử / Test MethodQCVN 12-1:2011/BYT
1 Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm)
Qualitative analysis of material by infrared spectroscopy method (contact with foodstuff)
Polyethylene (*)-ASTM E 1252-98 (2021)-
2 Hàm lượng chì
Lead content
KPH/ND
(LOD=5,0)
µg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
3 Hàm lượng cadmi
Cadmium content
KPH/ND
(LOD=5,0)
µg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
4 Kim loại nặng (quy ra chì) trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C
Heavy metals in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C
< 1µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 1
5 Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước sau 30 phút ở 60°C
KMnO₄ consumption in water after 30 min at 60°C
KPH/ND
(LOD=1,0)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 10
6 Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan sau 60 phút ở 25°C
Evaporation residue in heptan after 60 min at 25°C
13,0
(LOD=5,0)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
7 Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (v/v) sau 30 phút ở 60°C
Evaporation residue in 20% ethanol (v/v) after 30 min at 60°C
KPH/ND
(LOD=5,0)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
8 Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước sau 30 phút ở 60°C
Evaporation residue in water after 30 min at 60°C
KPH/ND
(LOD=5,0)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
9 Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C
Evaporation residue in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C
KPH/ND
(LOD=5,0)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
STTChỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s)Kết Quả / Result(s)Đơn Vị / UnitPhương Pháp Thử / Test MethodQCVN 12-1:2011/BYT
1 Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*)
KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=3)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT10
2 Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*)
Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=15)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT30
3 Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C, 30 phút) (*)
Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=15)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT30
4 Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C, 30 phút) (*)
Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=15)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT30
5 Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*)
Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=15)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT30
6 Cadimi (Cd) (*)
Cadmium (Cd) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOD=0.017)
µg/gAVA-KN-PP.QP/054100
7 Chì (Pb) (*)
Lead (Pb) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOD=0.017)
µg/gAVA-KN-PP.QP/054100
8 Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C, 30 phút) (*)
Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOD=1)
µg/mLAVA-KN-PP.QP/0591
STTChỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s)Kết Quả / Result(s)Đơn Vị / UnitPhương Pháp Thử / Test MethodQCVN 12-1:2011/BYT
1 Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*)
KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=3)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT10
2 Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*)
Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=15)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT30
3 Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C 30 phút) (*)
Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C, 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=15)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT30
4 Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C 30 phút) (*)
Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=15)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT30
5 Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*)
Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOQ=15)
µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT150
6 Cadimi (Cd) (*)
Cadmium (Cd) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOD=0.017)
µg/gAVA-KN-PP.QP/054100
7 Chì (Pb) (*)
Lead (Pb) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOD=0.017)
µg/gAVA-KN-PP.QP/054100
8 Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C 30 phút) (*)
Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*)
Không phát hiện
Not Detected (LOD=1)
µg/mLAVA-KN-PP.QP/0591
9 Vinyl clorua
Vinyl chloride
Không phát hiện
Not Detected (LOD=1)
µg/gAVA-KN-PP.SK/131
(Ref. QCVN 12-1:2011/BYT)
1
10 Cresyl phosphat (Tricresyl phosphat)
Cresyl phosphate (Tricresyl phosphate)
Không phát hiện
Not Detected (LOD=1000)
µg/gAVA-KN-PP.SK/130
(ref. QCVN 12-1:2011/BYT)
1
11 Dibutyl thiếc
Dibutyltin
Không phát hiện
Not Detected (LOD=5)
µg/gAVA-KN-PP.SK/129
(ref. QCVN 12-1:2011/BYT)
50
Chỉ tiêu kiểm nghiệm (Material & Elution Test)Đơn vịPhương pháp / Quy chuẩnKết quảMức quy định (QCVN 12-1)
Hàm lượng Chì (Lead content)µg/gQCVN 12-1:2011/BYTKPH/ND≤ 100
Hàm lượng Cadmi (Cadmium content)µg/gQCVN 12-1:2011/BYTKPH/ND≤ 100
Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Axetic 4%µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT< 1≤ 1
Lượng KMnO₄ sử dụng trong Nướcµg/mLQCVN 12-1:2011/BYTKPH/ND≤ 10
Hàm lượng cặn khô trong n-Heptan (60 phút, 25°C)µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT< 10.0≤ 30
Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (30 phút, 60°C)µg/mLQCVN 12-1:2011/BYTKPH/ND≤ 30
Hàm lượng cặn khô trong Nước (30 phút, 60°C)µg/mLQCVN 12-1:2011/BYTKPH/ND≤ 30
Hàm lượng cặn khô trong Axit Axetic 4% (30 phút, 60°C)µg/mLQCVN 12-1:2011/BYTKPH/ND≤ 30
STTChỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s)Kết Quả / Result(s)Đơn Vị / UnitPhương Pháp Thử / Test MethodQCVN 12-1:2011/BYT
1Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm)Polyethylene-ASTM E 1252 - 98 (2021)Polyethylene
2Hàm lượng Chì (Pb)KPH/NDµg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
3Hàm lượng Cadmi (Cd)KPH/NDµg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
4Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút)< 1µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 1
5Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 10
6Hàm lượng cặn khô trong n-Heptane (25°C, 60 phút)14.8µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
7Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
8Hàm lượng cặn khô trong Nước chưng cất (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
9Hàm lượng cặn khô trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
STTChỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s)Kết Quả / Result(s)Đơn Vị / UnitPhương Pháp Thử / Test MethodQCVN 12-1:2011/BYT
1Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm)Polystyrene (trương nở)-ASTM E 1252 - 98 (2021)Polystyrene
2Hàm lượng Chì (Pb)KPH/NDµg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
3Hàm lượng Cadmi (Cd)KPH/NDµg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
4Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
5Hàm lượng cặn khô trong Nước chưng cất (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
6Hàm lượng cặn khô trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
STTChỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s)Kết Quả / Result(s)Đơn Vị / UnitPhương Pháp Thử / Test MethodQCVN 12-1:2011/BYT
1Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm)Polypropylene-ASTM E 1252 - 98 (2021)Polypropylene
2Hàm lượng Chì (Pb)KPH/NDµg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
3Hàm lượng Cadmi (Cd)KPH/NDµg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
4Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút)< 1µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 1
5Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 10
6Hàm lượng cặn khô trong n-Heptane (25°C, 60 phút)< 10µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
7Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
8Hàm lượng cặn khô trong Nước chưng cất (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
9Hàm lượng cặn khô trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
STTChỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s)Kết Quả / Result(s)Đơn Vị / UnitPhương Pháp Thử / Test MethodQCVN 12-1:2011/BYT
1Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm)Polypropylene-ASTM E 1252 - 98 (2021)Polypropylene
2Hàm lượng Chì (Pb)KPH/NDµg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
3Hàm lượng Cadmi (Cd)KPH/NDµg/gQCVN 12-1:2011/BYT≤ 100
4Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút)< 1µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 1
5Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 10
6Hàm lượng cặn khô trong n-Heptane (25°C, 60 phút)< 10µg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
7Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
8Hàm lượng cặn khô trong Nước chưng cất (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30
9Hàm lượng cặn khô trong Axit Acetic 4% (60°C, 30 phút)KPH/NDµg/mLQCVN 12-1:2011/BYT≤ 30

Đối Tác In Ấn Bao Bì Của Yến Phát

Tin tức - Kiến thức bao bì

Bao Bì Màng Ghép Phức Hợp: Cuộc Đua Giữa “Công Nghệ Xanh” Và Hiệu Suất Bảo Quản

Trong bối cảnh thị trường thực phẩm và hàng tiêu dùng (FMCG) nửa đầu năm 2026 có những bước chuyển mình mạnh mẽ, ngành bao bì màng ghép phức hợp đang đứng trước những tiêu chuẩn mới khắt khe hơn. Không còn dừng lại ở việc “đẹp và bền”, bao [...]

Xem thêm
Xưởng In Túi Nilon 2 Quai Siêu Thị Giá Rẻ #1 HCM

Túi nilon 2 quai siêu thị không chỉ là vật dụng quen thuộc trong ngành bán lẻ mà còn là một công cụ truyền thông thương hiệu hiệu quả cho các doanh nghiệp. Với nhu cầu ngày càng tăng, việc tìm được xưởng sản xuất và in ấn túi xốp [...]

Xem thêm
Xưởng Sản Xuất Túi PA Hút Chân Không Đựng Thực Phẩm Giá Rẻ #1 HCM

Túi PA hút chân không là lựa chọn tối ưu để bảo quản thực phẩm, đặc biệt trong bối cảnh người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến vệ sinh, chất lượng và hạn sử dụng của sản phẩm. Tại TP.HCM – trung tâm sản xuất và phân phối hàng [...]

Xem thêm
Công Ty Bao Bì Hàng Đầu Cho Doanh Nghiệp Thực Phẩm Việt – Giải Pháp Toàn Diện Từ Yến Phát Packaging

Trong ngành công nghiệp thực phẩm đầy cạnh tranh tại Việt Nam, việc tìm kiếm và hợp tác với một công ty bao bì uy tín là yếu tố sống còn quyết định đến sự thành bại của sản phẩm. Bao bì không chỉ đơn thuần là vật chứa đựng [...]

Xem thêm
Công Ty Sản Xuất Bao Bì Cho Các Shop, Siêu Thị TPHCM

Trong cuộc đua định vị thương hiệu năm 2026, bao bì chính là “vũ khí” đầu tiên giúp các shop, cửa hàng và siêu thị tại TPHCM ghi điểm với khách hàng. Để sở hữu những mẫu túi chất lượng và tối ưu chi phí, việc hợp tác với một [...]

Xem thêm
Vì Sao Túi Zip Chỉ Đỏ Là Lựa Chọn Số 1 Cho Ngành Dược Phẩm & Linh Kiện Điện Tử?

Trong ngành y tế, dược phẩm cũng như sản xuất linh kiện điện tử, chất lượng của sản phẩm phụ thuộc rất lớn vào quy trình bảo quản. Chỉ một tác động nhỏ từ môi trường bên ngoài như độ ẩm cao, bụi bẩn, vi khuẩn hay sự oxy hóa [...]

Xem thêm
Xem thêm bài viết