Trong ngành thực phẩm, đặc biệt là bánh ngọt, bao bì không chỉ đóng vai trò bảo quản mà còn là “người bán hàng thầm lặng” giúp nâng tầm giá trị thương hiệu. Một mẫu bao bì bánh ngọt đẹp mắt, chuyên nghiệp sẽ kích thích thị giác và quyết định hành vi mua hàng của người tiêu dùng ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Tại Yến Phát Packaging, chúng tôi chuyên cung cấp giải pháp in ấn bao bì bánh ngọt chất lượng cao, đa dạng chất liệu với giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
1. Vai trò quan trọng của bao bì bánh ngọt
Không phải ngẫu nhiên mà các thương hiệu bánh lớn như Kinh Đô, Givral hay ABC Bakery lại đầu tư rất lớn vào thiết kế bao bì. Bởi lẽ:
- Bảo quản chất lượng: Ngăn chặn độ ẩm, vi khuẩn và tác động của môi trường, giữ cho bánh luôn thơm ngon, giòn tan hoặc mềm mịn như vừa mới ra lò.
- Cung cấp thông tin: Giúp khách hàng nắm rõ thành phần, hạn sử dụng, thông tin dinh dưỡng và nguồn gốc xuất xứ.
- Định vị thương hiệu: Màu sắc, logo và kiểu dáng bao bì giúp khách hàng nhận diện thương hiệu tức thì giữa hàng ngàn sản phẩm khác trên kệ.
- Nâng cao giá trị: Một chiếc bánh ngon nằm trong một bao bì sang trọng sẽ là món quà biếu tặng ý nghĩa, đẳng cấp.

2. Các loại chất liệu bao bì bánh ngọt phổ biến tại Yến Phát
Tùy vào loại bánh (bánh mì, bánh quy, bánh kem, bánh trung thu…) mà Yến Phát Packaging tư vấn các dòng chất liệu phù hợp:
Bao bì màng mềm phức hợp (Bao bì nhựa)
Đây là loại phổ biến nhất cho các dòng bánh quy, bánh snack, bánh tươi đóng gói sẵn.
- Cấu trúc: Thường kết hợp các lớp như OPP/CPP, PET/AL/PE, OPP/MCPP…
- Ưu điểm: Chống thấm thấu oxy và hơi ẩm cực tốt, giữ hương vị lâu dài, khả năng in ấn sắc nét, sinh động.
Bao bì giấy (Túi giấy, hộp giấy)
Xu hướng sử dụng bao bì xanh đang rất được ưa chuộng cho các dòng bánh handmade, bánh mì, bánh lạnh.
- Chất liệu: Giấy Kraft, giấy Ivory, giấy Couche cán màng.
- Ưu điểm: Thân thiện với môi trường, mang lại cảm giác cao cấp, nghệ thuật và an toàn cho sức khỏe.
3. Những mẫu thiết kế bao bì bánh ngọt được ưa chuộng hiện nay
Tại Yến Phát Packaging, chúng tôi luôn cập nhật những xu hướng thiết kế mới nhất:
- Thiết kế tối giản (Minimalism): Tập trung vào logo và các khoảng trống, tạo cảm giác tinh tế, hiện đại.
- Thiết kế có cửa sổ kính (Window Packaging): Sử dụng một lớp màng nhựa trong suốt để khách hàng có thể nhìn thấy trực tiếp độ hấp dẫn của chiếc bánh bên trong.
- Phong cách Vintage/Retro: Thường dùng cho các loại bánh truyền thống, bánh thủ công mang nét hoài cổ.
- Màu sắc bắt mắt: Sử dụng các tông màu ấm như vàng, đỏ, nâu hoặc màu pastel ngọt ngào để kích thích vị giác.
4. Tại sao nên chọn in bao bì bánh ngọt tại Yến Phát Packaging?
Giữa rất nhiều đơn vị in ấn trên thị trường, Yến Phát Packaging tự hào là đối tác tin cậy của hàng trăm tiệm bánh và doanh nghiệp thực phẩm nhờ:
- Công nghệ in hiện đại: Chúng tôi sở hữu hệ thống máy in ống đồng, in offset và in kỹ thuật số tiên tiến, đảm bảo màu sắc chuẩn xác, không lem mờ.
- Chất liệu đạt chuẩn: Nguyên liệu đầu vào đều có chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, không chứa chất độc hại.
- Thiết kế miễn phí: Đội ngũ designer sáng tạo sẽ hỗ trợ khách hàng lên ý tưởng và thiết kế mẫu bao bì độc quyền, thu hút.
- Giá thành tại xưởng: Là đơn vị sản xuất trực tiếp, Yến Phát cam kết mức giá gốc không qua trung gian, tối ưu chi phí cho khách hàng.
- Giao hàng nhanh chóng: Quy trình làm việc chuyên nghiệp, đảm bảo đúng tiến độ và giao hàng tận nơi trên toàn quốc.

CHI TIẾT KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM ĐẠT CHUẨN QCVN 12-1:2011/BYT
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) Qualitative analysis of material by infrared spectroscopy method (contact with foodstuff) | Polyethylene (*) | - | ASTM E 1252-98 (2021) | - |
| 2 |
Hàm lượng chì Lead content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 |
Hàm lượng cadmi Cadmium content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 |
Kim loại nặng (quy ra chì) trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Heavy metals in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 |
Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước sau 30 phút ở 60°C KMnO₄ consumption in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=1,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan sau 60 phút ở 25°C Evaporation residue in heptan after 60 min at 25°C |
13,0 (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 20% ethanol (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C, 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 150 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| 9 |
Vinyl clorua Vinyl chloride |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/131 (Ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 10 |
Cresyl phosphat (Tricresyl phosphat) Cresyl phosphate (Tricresyl phosphate) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1000) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/130 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 11 |
Dibutyl thiếc Dibutyltin |
Không phát hiện Not Detected (LOD=5) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/129 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 50 |
| Chỉ tiêu kiểm nghiệm (Material & Elution Test) | Đơn vị | Phương pháp / Quy chuẩn | Kết quả | Mức quy định (QCVN 12-1) |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng Chì (Lead content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Hàm lượng Cadmi (Cadmium content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Axetic 4% | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 1 | ≤ 1 |
| Lượng KMnO₄ sử dụng trong Nước | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 10 |
| Hàm lượng cặn khô trong n-Heptan (60 phút, 25°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 10.0 | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Nước (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Axit Axetic 4% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT VIÊN VẬN HÀNH TIÊU CHUẨN
HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ & MÁY MÓC CÔNG NGHỆ CAO
5. Quy trình đặt hàng tại Yến Phát Packaging
Để sở hữu mẫu bao bì bánh ngọt ưng ý nhất, quý khách chỉ cần thực hiện các bước đơn giản:
- Bước 1: Liên hệ hotline hoặc website để nhận tư vấn về kích thước, chất liệu.
- Bước 2: Nhận báo giá chi tiết dựa trên số lượng và yêu cầu in ấn.
- Bước 3: Chốt thiết kế (Yến Phát hỗ trợ chỉnh sửa đến khi hài lòng).
- Bước 4: Tiến hành sản xuất và kiểm tra chất lượng.
- Bước 5: Giao hàng và thanh toán.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp bao bì bánh ngọt đẹp, chất lượng để nâng tầm thương hiệu, hãy liên hệ ngay với Yến Phát Packaging để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi nhất hôm nay!
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
- Website: https://yenphatpackaging.com/
- Địa chỉ: 179/33A Hoà Bình, P. Phú Thạnh, TPHCM.
- Hotline: 0904 070 502 | 0933 618 558




































