Giới thiệu tổng quan về bao bì snack
Snack (hay thường được gọi là bim bim) là dòng sản phẩm đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ rất được ưa chuộng bởi nhiều người ở mọi lứa tuổi, chứ không chỉ riêng trẻ em bởi sự đa dạng về hương vị và mẫu mã thiết kế bao bì. Nhưng làm thế nào để người tiêu dùng có thể lựa chọn sản phẩm bánh snack của bạn giữa vô vàn thương hiệu khác trên thị trường?
Hãy cùng Yến Phát giải đáp vấn đề trên ngay tại bài viết này!

Vai trò của bao bì đựng bim bim
Bao bì không chỉ là một phần của sản phẩm mà còn là một công cụ quan trọng trong việc bảo quản chất lượng và quảng bá thương hiệu. Với sự đa dạng về chất liệu và thiết kế, bao bì snack đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng và hỗ trợ doanh nghiệp trong việc tăng cường nhận diện thương hiệu trên thị trường cạnh tranh.
Chức năng của bao bì bim bim, bánh snack
Bao bì bánh snack, túi đựng bim bim có những chức năng chính sau đây:
– Bảo Quản Chất Lượng: Bao bì đóng gói các sản phẩm bánh snack thường làm từ màng ghép đa lớp nên dày dặn, chắc chắn và có khả năng chống oxy hóa, chống ẩm để giữ cho snack không bị mềm ỉu và mất hương vị.
– Bảo vệ sản phẩm: Bao bì được hàn chắc chắn, tạo độ phồng để bảo vệ bánh snack khỏi va đập trong quá trình vận chuyển.
– Quảng bá thương hiệu: thiết kế bao bì và in ấn chất lượng sẽ giúp sản phẩm nổi bật trên kệ hàng, tăng cường nhận diện thương hiệu.
– Trưng bày thuận tiện: Bao bì có thể đứng vững hoặc treo, tạo sự linh hoạt khi trưng bày.
– Cung cấp thông tin: Mặt sau bao bì snack được in đầy đủ thông tin đến người tiêu dùng về thành phần, hạn sử dụng, và nhà sản xuất
Các chất liệu phổ biến trong sản xuất in ấn bao bì bánh snack
Bao bì màng ghép phức hợp
Trên thị trường hiện nay, bao bì snack thường được sản xuất bằng chất liệu màng ghép phức hợp.
- Đây là loại màng được ghép từ nhiều lớp chất liệu có độ trong suốt cao và đảm bảo được khả năng chống thấm, chống oxy hoá với độ bền cơ học cao.
- Các lớp bao bì màng ghép thường thấy trong bao bì bim bim, như: OPP/MCPP, PET/MCPP, PET/AL/PE, OPP/MPET/CPP.

Bao bì giấy kraft
Ngoài ra, bao bì đóng gói bánh snack bằng giấy kraft cũng được ứng dụng phổ biến bởi tính thẩm mỹ cao và thân thiện với môi trường.
Kích thước và hình dáng bao bì bánh snack phổ biến trên thị trường
Kích thước bao bì bánh
Kích thước bao bì thường được sản xuất theo khối lượng sản phẩm bên trong, phổ biến là: 100g, 200g, 300g, 400g, 500g.
Một số kích thước phổ biến có thể kể đến như:
- Loại lớn: 270 x 370 x 110 mm
- Loại trung: 285 x 250 x 100 mm
- Loại nhỏ: 180 x 280 x 80 mm
Hình dáng bao bì đóng gói bánh snack
Bao bì bim bim, bánh snack có nhiều hình dáng đa dạng như: bao bì đóng gói dạng xếp hông, túi bốn cạnh, túi zipper, bao bì đáy đứng,…
Bao bì đóng gói dạng túi và dạng cuộn là loại phổ biến nhất do dễ dàng sản xuất với máy đóng gói bán tự động hoặc máy đóng gói tốc độ cao tự động hoàn toàn.
Thông tin in ấn cần có trên bao bì bánh snack
Trên bao bì bánh snack, túi đựng bim bim cần được in ấn những thông tin về sản phẩm một cách chính xác và trung thực theo quy định như:
- Tên hàng hóa.
- Tên, địa chỉ đơn vị chịu trách nhiệm về sản phẩm.
- Thành phần, định lượng.
- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản.
- Thông số kĩ thuật, thông tin cảnh báo.
- Ngày sản xuất, hạn sử dụng.
- Nơi sản xuất.
- Mã vạch.
Các mẫu bao bì bim bim, bánh snack phổ biến



CHI TIẾT KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM ĐẠT CHUẨN QCVN 12-1:2011/BYT
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) Qualitative analysis of material by infrared spectroscopy method (contact with foodstuff) | Polyethylene (*) | - | ASTM E 1252-98 (2021) | - |
| 2 |
Hàm lượng chì Lead content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 |
Hàm lượng cadmi Cadmium content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 |
Kim loại nặng (quy ra chì) trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Heavy metals in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 |
Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước sau 30 phút ở 60°C KMnO₄ consumption in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=1,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan sau 60 phút ở 25°C Evaporation residue in heptan after 60 min at 25°C |
13,0 (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 20% ethanol (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C, 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 150 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| 9 |
Vinyl clorua Vinyl chloride |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/131 (Ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 10 |
Cresyl phosphat (Tricresyl phosphat) Cresyl phosphate (Tricresyl phosphate) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1000) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/130 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 11 |
Dibutyl thiếc Dibutyltin |
Không phát hiện Not Detected (LOD=5) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/129 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 50 |
| Chỉ tiêu kiểm nghiệm (Material & Elution Test) | Đơn vị | Phương pháp / Quy chuẩn | Kết quả | Mức quy định (QCVN 12-1) |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng Chì (Lead content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Hàm lượng Cadmi (Cadmium content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Axetic 4% | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 1 | ≤ 1 |
| Lượng KMnO₄ sử dụng trong Nước | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 10 |
| Hàm lượng cặn khô trong n-Heptan (60 phút, 25°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 10.0 | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Nước (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Axit Axetic 4% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT VIÊN VẬN HÀNH TIÊU CHUẨN
HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ & MÁY MÓC CÔNG NGHỆ CAO
Nhà máy in bao bì snack uy tín, chuyên nghiệp HCM – Yến Phát Packaging
Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất bao bì, xưởng in bao bì Yến Phát Packaging tự tin và cam kết mang đến những sản phẩm bao bì in ấn chất lượng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường:
- Quy trình tư vấn, sản xuất và in ấn chuyên nghiệp
- Hệ thống nhà xưởng, máy móc hiện đại đạt công suất lơn
- Tư vấn và thiết kế bao bì trọn gói
Nếu bạn đang có nhu cầu tìm kiếm một giải pháp bao bì đóng gói hiệu quả và tiết kiệm chi phí cho sản phẩm bánh snack, đừng ngần ngại liên hệ ngay với Yến Phát để được tư vấn miễn phí từ A đến Z về kích thước, form túi, chất liệu bao bì, chi phí,…và hỗ trợ thiết kế trọn bộ nhận diện thương hiệu và bao bì sản phẩm chuyên nghiệp phù hợp với nhu cầu của mình. HOTLINE: 09 04 07 05 02 hoặc ZALO OA

Tham khảo thêm các sản phẩm bao bì đóng gói khác TẠI ĐÂY








































