Bao Bì Đựng Đường
Đường cát, đường phèn, đường nâu… đã trở thành một trong những gia vị không thể thiếu trong ẩm thực và cuộc sống hàng ngày của mỗi người chúng ta. Chính bởi lượng tiêu thụ rất cao đã kéo theo nhu cầu sản xuất bao bì đựng đường, túi đóng gói các loại đường cũng không ngừng tăng lên mỗi ngày.
Vậy để đặt in một bao bì đường thì cần lưu ý những gì? Làm sao để tìm đối tác in bao bì chuyên nghiệp, uy tín ở Hồ Chí Minh? Để giải đáp những thắc mắc này, hãy đọc ngay bài viết này nhé!
Giới Thiệu Về Bao Bì Đựng Đường
Bao bì đựng đường không chỉ là một vật chứa đơn thuần mà còn là một phần quan trọng trong chuỗi cung ứng thực phẩm. Nó giúp bảo vệ đường khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, ánh sáng, và nhiệt độ, đảm bảo chất lượng sản phẩm cho đến tay người tiêu dùng.
Các Kích Thước Bao Bì Đường Phổ Biến
Bao bì đường có nhiều kích thước khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng:
- Kích thước nhỏ: Dùng cho đường que hoặc đường gói nhỏ.
- Kích thước vừa: Dùng cho đường tinh hoặc đường nâu đóng gói gia đình.
- Kích thước lớn: Dùng cho mục đích kinh doanh hoặc xuất khẩu.
Các Loại Bao Bì Đựng Đường
Túi nilon đựng đường
Túi nilon là loại bao bì phổ biến nhất cho việc đựng đường. Ưu điểm của túi nilon là tiện lợi, nhẹ, và dễ sử dụng. Và hơn hết, đây là loại bao bì đựng đường luôn được bán sẵn trên thị trường với giá rẻ, nên đây chính là lựa chọn tiết kiệm nhất nếu cần đóng gói đường số lượng ít và không quan tâm đến nhận diện thương hiệu.

Túi zip đựng đường/ Túi zip chỉ đỏ
Túi có thiết kế đóng mở bằng ziplock, giúp dễ dàng mở ra để lấy đường và đóng lại sau khi sử dụng, bảo quản đường một cách an toàn và tiện lợi. Túi zip thường được thiết kế để chịu được lực ép và va đập, đảm bảo an toàn cho đường bên trong khi được vận chuyển hoặc lưu trữ. Đây cũng là một trong những lựa chọn túi đựng đường tiết kiệm nhất vì hàng được bán sẵn rộng rãi trên thị trường.


Túi đựng đường bằng bao bì màng ghép in thương hiệu
Túi đựng đường bằng bao bì màng ghép phức hợp là lựa chọn hiện đại và hiệu quả. Bao bì màng ghép phức hợp được cấu tạo từ nhiều lớp vật liệu khác nhau như OPP, PET, PA, PE, giúp tăng độ bền và khả năng chống thấm nước, oxy hóa, và ánh sáng. Điều này giúp bảo vệ sản phẩm khỏi các tác động môi trường, duy trì chất lượng và độ tươi mới của sản phẩm trong thời gian dài.
Bên cạnh đó, việc thiết kế và in bao bì riêng cho thương hiệu còn là một chiến lược marketing hiệu quả, giúp tăng nhận diện và có thể đưa sản phẩm tiếp cận đến người tiêu dùng dễ hơn.



Bao bì màng ghép phức hợp có nhiều lợi ích so với bao bì truyền thống, đặc biệt là trong việc bảo quản và bảo vệ sản phẩm. Hãy cùng Yến Phát tìm hiểu chi tiết ở bài viết sau!
Công Nghệ In Bao Bì
Công nghệ in bao bì hiện đại giúp tăng chất lượng và tính thẩm mỹ cho bao bì. Các công nghệ in phổ biến bao gồm:
- In Flexo: Phù hợp với số lượng lớn, chất lượng in tốt, thường dùng cho bao bì màng ghép.
- In Offset: Chất lượng in cao, thường dùng cho bao bì cần thiết kế phức tạp.
- In trục đồng (In Gravure): Công nghệ in sử dụng trục in mạ đồng, cho phép in với độ sắc nét cao và số lượng lớn.
- Ưu điểm: Chất lượng in sắc nét và đồng đều, tốc độ in nhanh, phù hợp với sản xuất hàng loạt.
- Ứng dụng: Phổ biến trong in bao bì nhựa, bao bì màng ghép phức hợp.
- In Lụa: Phương pháp in sử dụng lưới in được phủ một lớp keo lụa, thường dùng cho số lượng nhỏ hoặc các sản phẩm đặc biệt.
- Ưu điểm: Chi phí thấp hơn so với các phương pháp in khác, có thể in trên nhiều loại vật liệu khác nhau.
- Hạn chế: Chất lượng in không sắc nét như các phương pháp khác, số lượng màu in và nội dung giới hạn.
CHI TIẾT KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM ĐẠT CHUẨN QCVN 12-1:2011/BYT
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Định tính vật liệu bằng phương pháp phổ hồng ngoại (mặt tiếp xúc với thực phẩm) Qualitative analysis of material by infrared spectroscopy method (contact with foodstuff) | Polyethylene (*) | - | ASTM E 1252-98 (2021) | - |
| 2 |
Hàm lượng chì Lead content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 3 |
Hàm lượng cadmi Cadmium content |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 100 |
| 4 |
Kim loại nặng (quy ra chì) trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Heavy metals in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C | < 1 | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 1 |
| 5 |
Lượng KMnO₄ sử dụng trong nước sau 30 phút ở 60°C KMnO₄ consumption in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=1,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 10 |
| 6 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan sau 60 phút ở 25°C Evaporation residue in heptan after 60 min at 25°C |
13,0 (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 7 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 20% ethanol (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 8 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in water after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| 9 |
Hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acetic acid 4% (v/v) sau 30 phút ở 60°C Evaporation residue in 4% acetic acid (v/v) after 30 min at 60°C |
KPH/ND (LOD=5,0) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | ≤ 30 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C, 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C, 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| STT | Chỉ Tiêu Thử Nghiệm / Testing Analysis(s) | Kết Quả / Result(s) | Đơn Vị / Unit | Phương Pháp Thử / Test Method | QCVN 12-1:2011/BYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lượng KMnO₄ sử dụng (ngâm trong nước, 60°C 30 phút) (*) KMnO₄ used (leaching distilled water, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=3) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 10 |
| 2 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong nước ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching distilled water at 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 3 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong axit axetic 4% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 4% acetic acid at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 4 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong etanol 20% ở 60°C 30 phút) (*) Evaporation residue (leaching 20% ethanol at 60°C, 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 30 |
| 5 |
Cặn khô thôi nhiễm (ngâm trong n-heptan ở 25°C 60 phút) (*) Evaporation residue (leaching n-heptane at 25°C, 60 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOQ=15) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | 150 |
| 6 |
Cadimi (Cd) (*) Cadmium (Cd) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 7 |
Chì (Pb) (*) Lead (Pb) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=0.017) | µg/g | AVA-KN-PP.QP/054 | 100 |
| 8 |
Kim loại nặng (thôi nhiễm trong axit acetic 4%, 60°C 30 phút) (*) Heavy metals (leaching 4% acetic acid, 60°C 30 min) (*) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/mL | AVA-KN-PP.QP/059 | 1 |
| 9 |
Vinyl clorua Vinyl chloride |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/131 (Ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 10 |
Cresyl phosphat (Tricresyl phosphat) Cresyl phosphate (Tricresyl phosphate) |
Không phát hiện Not Detected (LOD=1000) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/130 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 1 |
| 11 |
Dibutyl thiếc Dibutyltin |
Không phát hiện Not Detected (LOD=5) | µg/g | AVA-KN-PP.SK/129 (ref. QCVN 12-1:2011/BYT) | 50 |
| Chỉ tiêu kiểm nghiệm (Material & Elution Test) | Đơn vị | Phương pháp / Quy chuẩn | Kết quả | Mức quy định (QCVN 12-1) |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng Chì (Lead content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Hàm lượng Cadmi (Cadmium content) | µg/g | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 100 |
| Kim loại nặng (quy ra Chì) trong Axit Axetic 4% | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 1 | ≤ 1 |
| Lượng KMnO₄ sử dụng trong Nước | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 10 |
| Hàm lượng cặn khô trong n-Heptan (60 phút, 25°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | < 10.0 | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Ethanol 20% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Nước (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
| Hàm lượng cặn khô trong Axit Axetic 4% (30 phút, 60°C) | µg/mL | QCVN 12-1:2011/BYT | KPH/ND | ≤ 30 |
ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT VIÊN VẬN HÀNH TIÊU CHUẨN
HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ & MÁY MÓC CÔNG NGHỆ CAO

Yến Phát Packaging – Nhà máy in bao bì đường giá rẻ tại HCM
Yến Phát là một trong những nhà máy – xưởng in bao bì hàng đầu với nhiều năm kinh nghiệm, hệ thống nhà máy sản xuất chuyên nghiệp đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2008. Chúng tôi chuyên sản xuất bao bì màng ghép cho tất cả các loại bao bì đóng gói thực phẩm, đặc biệt là các loại bao bì thực phẩm như: bao bì đựng đường, túi đựng thực phẩm khô, bao bì thực phẩm đông lạnh,…

Tham khảo thêm một số sản phẩm bao bì đóng gói được sản xuất tại Yến Phát TẠI ĐÂY
- Có nhận in đơn hàng nhỏ, số lượng ít các loại túi nilon đựng đường (tối thiểu 25kg cho đơn in lụa và 200kg cho đơn in trục đồng)
- Tư vấn và hỗ trợ thiết kế bao bì miễn phí
- Giá cả cạnh tranh, báo giá từ xưởng không qua trung gian
- Luôn có sẵn hàng tại kho HCM các loại túi zip giấy, túi zip chỉ đỏ, túi nilon, bao bì đựng đường không in để đáp ứng nhu cầu cần mua nhanh, số lượng ít của quý khách hàng. Liên hệ nhận báo giá hoặc đặt hàng nhanh qua ZALO OA hoặc Hotline: 0904 070 502
Kết Luận
Bao bì đựng đường không chỉ là một phần quan trọng trong bảo quản sản phẩm mà còn là một yếu tố quyết định đến chất lượng và sự tiện lợi của sản phẩm. Với sự phát triển của công nghệ in và chất liệu bao bì, việc lựa chọn bao bì phù hợp sẽ giúp doanh nghiệp tăng cường hiệu quả bảo quản, vận chuyển và đưa sản phẩm đến với người tiêu dùng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp bao bì hiệu quả cho sản phẩm đường của mình, hãy cân nhắc sử dụng bao bì màng ghép phức hợp và lựa chọn xưởng in uy tín để đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý.




































